Skip to main content

Cách phát âm "curtia" trong tiếng Anh

curtia được phát âm là theo phiên âm tiêu chuẩn tiếng Tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha, với trọng âm chính ở âm tiết “CUR”. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 1 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

CUR·tia

Trọng âm chính: cur

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm

Nghe người bản ngữ nói curtia theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/1
👅Lab
Âm tiếtcur · tia
Nghe theo ngữ cảnhBR
16:17
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “curtia”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

Chọn một câu để luyện tập:
Nghe trong đoạn video ↑Có 2 câu luyện tập
Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

Você acha que um menino de quatorze anos ele curte ainda esses filmes antigos que a gente curtia?

Nghe theo ngữ cảnh: “curtia”

1 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “curtia”. Phonologically, it consists of 2 syllables (cur · tia), with primary lexical stress placed on the 1st (initial) syllable (cur). Grammatically, “curtia” functions as a verb. SayItVid indexes 1 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clip demonstrating how native speakers articulate “curtia” in natural connected speech, including verified broadcasts from Manual do Mundo.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (1 Verified Clips)

  • 🇵🇹 BRManual do Mundo
    Clip #1 · @16:17
    “Mas cara, Azaghal, você que tem filhos, quantos anos o almondega tem? Quatorze. Você acha que um menino de quatorze anos ele curte ainda esses filmes antigos que a gente curtia? anos ele curte ainda esses filmes antigos que a gente curtia?”

Định nghĩa & Ý nghĩa: “curtia”

Audio
VERB
  • first/third-person singular imperfect indicative of curtir

Câu ví dụ trong ngữ cảnh (1)

  • “Quatorze. Você acha que um menino de quatorze anos ele curte ainda esses filmes antigos que a gente curtia?”

Phát âm: “curtia”

Âm tiết:
cur · tia
Trọng âm chính:
cur
Nghe theo ngữ cảnh
curtia

Các câu hỏi thường gặp về curtia

How do you pronounce “curtia” in Tiếng Bồ Đào Nha?

Listen to native speakers pronounce “curtia” in authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips above.

What does “curtia” mean?

“curtia” means: first/third-person singular imperfect indicative of curtir