Skip to main content

Cách phát âm "anunciava" trong tiếng Anh

anunciava được phát âm là theo phiên âm tiêu chuẩn tiếng Tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha, với trọng âm chính ở âm tiết “A”. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 1 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

A·nun·cia·va

Trọng âm chính: a

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm

Nghe người bản ngữ nói anunciava theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/1
👅Lab
Âm tiếta · nun · cia · va
Nghe theo ngữ cảnhBR
0:00
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “anunciava”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

Duzentos anos atrás, em algum ponto do que hoje é o Parque da Independência, em São Paulo, Dom Pedro anunciava que o Brasil rompia com Portugal.

Nghe theo ngữ cảnh: “anunciava”

1 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “anunciava”. Phonologically, it consists of 4 syllables (a · nun · cia · va), with primary lexical stress placed on the 1st (initial) syllable (a). Grammatically, “anunciava” functions as a verb. SayItVid indexes 1 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clip demonstrating how native speakers articulate “anunciava” in natural connected speech, including verified broadcasts from BBC News Brasil.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (1 Verified Clips)

  • 🇵🇹 BRBBC News Brasil
    Clip #1 · @0:00
    “Duzentos anos atrás, em algum ponto do que hoje é o Parque da Independência, em São Paulo, Dom Pedro anunciava que o Brasil rompia com Portugal. Paulo, Dom Pedro anunciava que o Brasil rompia com Portugal.”

Định nghĩa & Ý nghĩa: “anunciava”

Audio
VERB
  • first/third-person singular imperfect indicative of anunciar

Câu ví dụ trong ngữ cảnh (1)

  • “Duzentos anos atrás, em algum ponto do que hoje é o Parque da Independência, em São Paulo, Dom Pedro anunciava que o Brasil rompia com Portugal.”

Phát âm: “anunciava”

Âm tiết:
a · nun · cia · va
Trọng âm chính:
a
Nghe theo ngữ cảnh
anunciava

Các câu hỏi thường gặp về anunciava

How do you pronounce “anunciava” in Tiếng Bồ Đào Nha?

Listen to native speakers pronounce “anunciava” in authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips above.

What does “anunciava” mean?

“anunciava” means: first/third-person singular imperfect indicative of anunciar