چگونه «thì» را در انگلیسی تلفظ کنیم
tiːˈeɪch
tee·AYCH
استرس اصلی: AYCH
به افراد بومی گوش دهید که «thì» را در متن ویدیوهای واقعی میگویند
Linguistic Pronunciation Masterclass: “thì”
Phonetic mechanics, syllable architecture, and conversational cadence
Syllable Architecture & Stress Distribution
tee
Reduced vowel sound, relaxed jaw, and minimal vocal effort.
AYCH
Gliding diphthong with sustained vocal resonance.
Primary emphasis falls on the second syllable ("AYCH"). Raise your pitch and sustain the vowel length on this syllable while relaxing the surrounding syllables.
Common Pronunciation Traps & Learner Mistakes
The Trap: Many learners substitute "th" with "s", "z", "t", or "d".
How Native Speakers Say It: Place the flat blade of your tongue lightly between your upper and lower incisors. Blow air gently without vocal chord vibration to produce the unvoiced ⁄θ⁄ sound.
Connected Speech & Natural Conversational Flow
When "thì" is followed by a word starting with a vowel, glide the final consonant into the opening vowel (e.g. "thì is" sounds like "thì-iz").
In natural sentences, avoid over-stressing "thì" unless it conveys the core contrast or focal point of your message.
Authentic Spoken Quotes from Native Video Context
“thì bạn có thể tưởng tượng được vẻ đẹp ẩn chứa trong một cơ thể khuyết tật không?”— TEDx TalksWatch clip
“thì một cốc nhựa, một hộp đựng đồ ăn, một túi nhựa, tất cả cộng lại rất nhanh.”— TEDx TalksWatch clip
“thì chúng ta cũng có thể cung cấp mức học đại học miễn phí cho các thế hệ sau được hưởng.”— TEDx TalksWatch clip
“thì bạn hoàn toàn có thể tham gia vào một nhóm đã có sẵn.”— TEDx TalksWatch clip
“Thì thầm với Chúa: Xin hãy sơn lên tường, sơn lên những bức tường”— TEDx TalksWatch clip
“thì tại sao tôi lại phải uống thuốc huyết áp?”— TEDx TalksWatch clip
تمرین تلفظ «thì»
به تلفظ گوینده بومی گوش دهید، جمله را در میکروفون تکرار کنید و امتیاز دقت لحظهای دریافت نمایید.
thì bạn có thể tưởng tượng được vẻ đẹp ẩn chứa trong một cơ thể khuyết tật không?
شنیدن در متن: “thì”
۱٬۲۷۶ ویدیوThe انگلیسی word “thì” is transcribed in the International Phonetic Alphabet (IPA) as tiːˈeɪch (phonetic respelling: tee-AYCH). Phonologically, it consists of 2 syllables (tee · AYCH), with primary lexical stress placed on the 2nd syllable (AYCH). Grammatically, “thì” functions as a noun. SayItVid indexes ۱٬۲۷۶ authentic انگلیسی video clips demonstrating how native speakers articulate “thì” in natural connected speech across American (US: 8 sampled), British (UK), and Australian (AUS) accents, including verified broadcasts from TEDx Talks.
Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (5 Verified Clips)
- 🇺🇸 USTEDx TalksClip #1 · @4:37
“trong khi châu Phi có rất nhiều vẻ đẹp, thì bạn có thể tưởng tượng được vẻ đẹp ẩn chứa trong một cơ thể khuyết tật không? Thứ hai, hãy xây dựng các kho lưu trữ.”
- 🇺🇸 USTEDx TalksClip #2 · @2:41
“Nhưng khi chúng ta nỗ lực tìm giải pháp tổng thể cho những vấn đề này, thì một cốc nhựa, một hộp đựng đồ ăn, một túi nhựa, tất cả cộng lại rất nhanh. Người Mỹ trung bình thải ra khoảng 290 bảng Anh nhựa mỗi năm.”
- 🇺🇸 USTEDx TalksClip #3 · @2:45
“Nếu chúng ta có thể đoàn kết và thực sự coi trọng giáo dục thì chúng ta cũng có thể cung cấp mức học đại học miễn phí cho các thế hệ sau được hưởng. Thật ra, đó là cái giá nhỏ để đổi lấy nền giáo dục đại học miễn phí được hưởng. Thật ra, đó là cái giá nhỏ để đổi lấy nền giáo dục đại học miễn phí”
- 🇺🇸 USTEDx TalksClip #4 · @6:07
“nghĩ việc tự tạo ra một nhóm gắn kết từ con số không là quá khó, thì bạn hoàn toàn có thể tham gia vào một nhóm đã có sẵn. Ở Sydney, hầu như sáng nào vào lúc 6 giờ, mọi người cũng tụ họp để chạy bộ cùng nhau”
- 🇺🇸 USTEDx TalksClip #5 · @5:32
“Và rồi những con phố hiện ra như Thì thầm với Chúa: Xin hãy sơn lên tường, sơn lên những bức tường Bạn có thể vẽ lên những câu chuyện không?”
تعریف و معنی: “thì”
- Abbreviation of Thursday.
جملات نمونه در بافت متن (2)
- “thì bạn có thể tưởng tượng được vẻ đẹp ẩn chứa trong một cơ thể khuyết tật không?”
- “thì một cốc nhựa, một hộp đựng đồ ăn, một túi nhựa, tất cả cộng lại rất nhanh.”
تلفظ: “thì”
- Pronunciation:
- tee-AYCH
- هجاها:
- tee · AYCH
- Written Hyphenation:
- th
- استرس اصلی:
- AYCH
- IPA:
- tiːˈeɪch
- شنیدن در متن
- thì
کلمات همقافیه با “thì”
-eɪchکلمات با صدای یکسان (همآواها)
صدای منحصربهفردهیچ همآوای مستقیمی برای "thì" (⁄tiːˈeɪch⁄) در واژگان عمومی ثبت نشده است.
سوالات متداول درباره «thì»
واژه «thì» در انگلیسی چگونه تلفظ میشود؟
واژه «thì» به صورت صوتی ⁄tiːˈeɪch⁄ (tee-AYCH) تلفظ میشود. برای شنیدن آن در مکالمات واقعی، کلیپهای ویدیویی گویندگان بومی بالا را تماشا کنید.
واژه «thì» چند بخش (هجا) دارد؟
واژه «thì» دارای 2 هجا است: tee · AYCH.
تکیه صوتی (استرس) واژه «thì» کجاست؟
تکیه اصلی در واژه «thì» روی هجای «AYCH» قرار دارد. هنگام پخش ویدیوهای بالا به این هجای موکد توجه کنید.
معنی واژه «thì» چیست؟
Abbreviation of Thursday.
چگونه میتوانم واژه «thì» را در جملات واقعی بشنوم؟
این صفحه شامل 1276 نمونه ویدیویی واقعی از «thì» به همراه زیرنویس هماهنگ است. با استفاده از دکمههای قبلی / بعدی (یا کلیدهای ← / →) دقیقا در لحظه بیان آن گوش دهید.
What is the most common pronunciation mistake when saying “thì”?
Many learners substitute "th" with "s", "z", "t", or "d". Place the flat blade of your tongue lightly between your upper and lower incisors. Blow air gently without vocal chord vibration to produce the unvoiced ⁄θ⁄ sound.