Skip to main content
Từ điển gieo vần tiếng Anh

Các từ gieo vần với “ostentatious”

Ký hiệu IPA: ⁄ˌɒstɛnˈteɪʃəs⁄Âm vần: ⁄-eɪʃəs⁄28 vần hoàn hảo
Phổ biến:

Các từ vần với “ostentatious” theo số âm tiết

ˈɡɹeɪʃəs
3 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˈspeɪʃ.əs
3 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɔˈdeɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
boʊˈdeɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
kəˈpeɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɹəˈpeɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
səˈɡeɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
səˈleɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
səˈbeɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
təˈneɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
vəˈɹeɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
vɛkˈseɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
vaɪˈveɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
vɔːˈɹeɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
kɹəˈteɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
fəˈleɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
hɛˈleɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
(h)ɝˈbeɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
loʊˈkweɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
mɛnˈdeɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
pʌɡˈneɪ.ʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
ʌnˈɡɹeɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˌɛf.əˈkeɪ.ʃəs
5 âm
Vần hoàn hảoXem video
flɚˈteɪʃəs
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
kɑːbəˈneɪʃəs
5 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˌdaɪ.ə.təˈmeɪ.ʃəs
5 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˌdɪspjʊˈteɪʃəs
5 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˌpɜːɹ.spɪˈkeɪ.ʃəs
5 âm
Vần hoàn hảoXem video

“ostentatious” có vần với...?

Does ostentatious rhyme with gracious?

Có

Yes! "ostentatious" and "gracious" share the same phonetic rhyming sound (⁄-eɪʃəs⁄).

Does ostentatious rhyme with game?

Không

No, "ostentatious" and "game" share the vowel sound ⁄eɪ⁄ but have different ending consonants, making them a slant or near rhyme.

Làm chủ nhịp điệu khi nói

Nghe “ostentatious” trong hội thoại video thực tế

Vần điệu trong thơ ca và âm nhạc phụ thuộc vào nhịp điệu câu và trọng âm. Hãy xem các đoạn clip của người bản ngữ trên SayItVid.

Câu hỏi thường gặp về cách gieo vần với “ostentatious”

Những từ nào gieo vần với “ostentatious”?
Các từ bắt vần tốt nhất với “ostentatious” gồm: gracious, spacious, audacious, bodacious, capacious, rapacious, sagacious, salacious, sebaceous, tenacious. Chúng có chung phần đuôi vần “⁄-eɪʃəs⁄”.
“ostentatious” có bao nhiêu âm tiết và cấu trúc vần như thế nào?
“ostentatious” có phiên âm [⁄ˌɒstɛnˈteɪʃəs⁄]. Hãy kiểm tra số âm tiết và nghe nhịp điệu chuẩn trên SayItVid.
Làm sao để phát âm các từ vần với “ostentatious” thật tự nhiên trong câu?
Nhịp điệu bắt nguồn từ trọng âm tự nhiên của từ. Hãy lắng nghe người bản ngữ trên SayItVid để nắm bắt nhịp điệu chuẩn.