Skip to main content
Từ điển gieo vần tiếng Anh

Các từ gieo vần với “interleave”

Ký hiệu IPA: ⁄ˌɪntərˈliːv⁄Âm vần: /-iv/34 vần hoàn hảo
Phổ biến:

Các từ vần với “interleave” theo số âm tiết

ɹɪˈsiv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɹɪˈliːv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
pɚˈsiv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɹɪˈtɹiːv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
iːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
niːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
bɹiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˈhiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
kiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˈliːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
naɪˈiv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
niːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
piːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɹiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
stiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
wiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˈkliːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɡɹiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
ʃiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
sliv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
stiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
θiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
əˈt͡ʃiv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
bɪˈliv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
bɪˈɹiv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
dɪˈsiːv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
ʃɹiːv
1 âm
Vần hoàn hảoXem video
əˈɡɹiːv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
kənˈsiːv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɹɪˈpɹiːv
2 âm
Vần hoàn hảoXem video
dɪsbɪˈliːv
3 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˌɪntəɹˈwiv
3 âm
Vần hoàn hảoXem video
ɹɛsɪtəˈtiːv
4 âm
Vần hoàn hảoXem video
ˌʌndə(ɹ)əˈt͡ʃiːv
4 âm
Vần hoàn hảoXem video

“interleave” có vần với...?

Does interleave rhyme with receive?

Có

Yes! "interleave" and "receive" share the same phonetic rhyming sound (/-iv/).

Does interleave rhyme with idea?

Không

No, "interleave" and "idea" share the vowel sound /i/ but have different ending consonants, making them a slant or near rhyme.

Làm chủ nhịp điệu khi nói

Nghe “interleave” trong hội thoại video thực tế

Vần điệu trong thơ ca và âm nhạc phụ thuộc vào nhịp điệu câu và trọng âm. Hãy xem các đoạn clip của người bản ngữ trên SayItVid.

Câu hỏi thường gặp về cách gieo vần với “interleave”

Những từ nào gieo vần với “interleave”?
Các từ bắt vần tốt nhất với “interleave” gồm: receive, relieve, perceive, retrieve, eve, neve, breve, heave, keeve, leave. Chúng có chung phần đuôi vần “/-iv/”.
“interleave” có bao nhiêu âm tiết và cấu trúc vần như thế nào?
“interleave” có phiên âm [⁄ˌɪntərˈliːv⁄]. Hãy kiểm tra số âm tiết và nghe nhịp điệu chuẩn trên SayItVid.
Làm sao để phát âm các từ vần với “interleave” thật tự nhiên trong câu?
Nhịp điệu bắt nguồn từ trọng âm tự nhiên của từ. Hãy lắng nghe người bản ngữ trên SayItVid để nắm bắt nhịp điệu chuẩn.