Skip to main content

Cách phát âm "xenófobo" trong tiếng Anh

xenófobo được phát âm là ʃeˈnɔ.fo.bu trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha, với trọng âm chính ở âm tiết “NÓ”. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 1 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

ʃeˈnɔ.fo.bu

xe·NÓ·fo·bo

Trọng âm chính: nó

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm
Also available in:

Nghe người bản ngữ nói xenófobo theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/1
👅Lab
IPAʃeˈnɔ.fo.bu
Narrowʃɨˈnɔ.fu.bu
Âm tiếtxe · nó · fo · bo
Nghe theo ngữ cảnhBR
5:21
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “xenófobo”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

IPA:ʃeˈnɔ.fo.bu
Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

“qualquer comportamento racista ou xenófobo é condenável e intolerável”.

Nghe theo ngữ cảnh: “xenófobo”

1 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “xenófobo” is transcribed in the International Phonetic Alphabet (IPA) as ʃeˈnɔ.fo.bu. Phonologically, it consists of 4 syllables (xe · nó · fo · bo), with primary lexical stress placed on the 2nd syllable (nó). Grammatically, “xenófobo” functions as a adj, noun. SayItVid indexes 1 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clip demonstrating how native speakers articulate “xenófobo” in natural connected speech, including verified broadcasts from DW Brasil.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (1 Verified Clips)

  • 🇵🇹 BRDW Brasil
    Clip #1 · @5:21
    “Marcelo Rebelo de Sousa, emitiu um comunicado na época condenando o ocorrido. O texto dizia: “qualquer comportamento racista ou xenófobo é condenável e intolerável”. Portugal também tem um plano nacional de combate ao racismo e à discriminação,”

Định nghĩa & Ý nghĩa: “xenófobo”

Audio
ADJ
  • xenophobic (exhibiting or characteristic of xenophobia)
NOUN
  • xenophobe (person who hates foreigners)

Câu ví dụ trong ngữ cảnh (1)

  • ““qualquer comportamento racista ou xenófobo é condenável e intolerável”.”

Phát âm: “xenófobo”

Âm tiết:
xe · nó · fo · bo
Trọng âm chính:
nó
IPA:
ʃeˈnɔ.fo.bu
Nghe theo ngữ cảnh
xenófobo

Các câu hỏi thường gặp về xenófobo

How do you pronounce “xenófobo” in Tiếng Bồ Đào Nha?

“xenófobo” is pronounced ⁄ʃeˈnɔ.fo.bu⁄ in Tiếng Bồ Đào Nha. Listen to authentic native speakers using it in the video clips above.

What does “xenófobo” mean?

“xenófobo” means: xenophobic (exhibiting or characteristic of xenophobia)