Skip to main content

Cách phát âm "vingou" trong tiếng Anh

vingou được phát âm là theo phiên âm tiêu chuẩn tiếng Tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha, với trọng âm chính ở âm tiết “VIN”. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 3 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

VIN·gou

Trọng âm chính: vin

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm

Nghe người bản ngữ nói vingou theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/3
👅Lab
Âm tiếtvin · gou
Nghe theo ngữ cảnhBR
3:17
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “vingou”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

Chọn một câu để luyện tập:
Nghe trong đoạn video ↑Có 4 câu luyện tập
Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

Como é que está teu irmão? Vingou?

Nghe theo ngữ cảnh: “vingou”

3 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “vingou”. Phonologically, it consists of 2 syllables (vin · gou), with primary lexical stress placed on the 1st (initial) syllable (vin). SayItVid indexes 3 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips demonstrating how native speakers articulate “vingou” in natural connected speech, including verified broadcasts from Porta dos Fundos, Nerdologia.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (3 Verified Clips)

  • 🇵🇹 BRPorta dos Fundos
    Clip #1 · @3:17
    “Toma! Ele nem te agradeceu, isso que é brasileiro. Como é que está teu irmão? Vingou? -Vingou não. -Não vingou.”
  • 🇵🇹 BRNerdologia
    Clip #2 · @6:59
    “domínio mongol. O imã dos assassinos ordenou a morte de Mongueekan, um dos líderes mongóis, neto de Gengiscan, que não gostou nem um pouco da notícia e se vingou. Já os assassinos levantinos, embora sem muito poder político, teriam vingou. Já os assassinos levantinos, embora sem muito poder político, teriam”
  • 🇵🇹 BRPorta dos Fundos
    Clip #3 · @3:19
    “Como é que está teu irmão? Vingou? -Vingou não. -Não vingou. -Eu ganhei o bolão. -Cheiro de mijo. Vamos!”

Phát âm: “vingou”

Âm tiết:
vin · gou
Trọng âm chính:
vin
Nghe theo ngữ cảnh
vingou

Các câu hỏi thường gặp về vingou

How do you pronounce “vingou” in Tiếng Bồ Đào Nha?

Listen to native speakers pronounce “vingou” in authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips above.

What does “vingou” mean?

“vingou” means: third-person singular preterite indicative of vingar