Skip to main content

Cách phát âm "galos" trong tiếng Anh

galos được phát âm là theo phiên âm tiêu chuẩn tiếng Tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha, với trọng âm chính ở âm tiết “GA”. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 3 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

GA·los

Trọng âm chính: ga

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm
Also available in:

Nghe người bản ngữ nói galos theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/3
👅Lab
Âm tiếtga · los
Nghe theo ngữ cảnhBR
4:58
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “galos”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

Chọn một câu để luyện tập:
Nghe trong đoạn video ↑Có 3 câu luyện tập
Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

você vai ver galos e galinhas andando pela cidade engraçado né É

Nghe theo ngữ cảnh: “galos”

3 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “galos”. Phonologically, it consists of 2 syllables (ga · los), with primary lexical stress placed on the 1st (initial) syllable (ga). SayItVid indexes 3 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips demonstrating how native speakers articulate “galos” in natural connected speech, including verified broadcasts from Speaking Brazilian Language School, Portuguese Fairy Tales.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (3 Verified Clips)

  • 🇵🇹 BRSpeaking Brazilian Language School
    Clip #1 · @4:58
    “parte em qualquer lugar que você vai você vai ver galos e galinhas andando pela cidade engraçado né É pela cidade”
  • 🇵🇹 BRPortuguese Fairy Tales
    Clip #2 · @2:11
    “o comerciante era jogo 12 sacos de sal para serem vendidas eu dou essas sacas e consultar galos no dorso do bo nessa altura eu perceber o que está que serão muito pesadas nessa altura eu perceber o que está que serão muito pesadas”
  • 🇵🇹 BRSpeaking Brazilian Language School
    Clip #3 · @4:51
    “E aí uma coisa engraçada sobre o que oeste é que tem muitos galos e galinhas em toda parte em qualquer lugar que você vai que tem muitos galos e galinhas em toda”

Phát âm: “galos”

Âm tiết:
ga · los
Trọng âm chính:
ga
Nghe theo ngữ cảnh
galos

Các câu hỏi thường gặp về galos

How do you pronounce “galos” in Tiếng Bồ Đào Nha?

Listen to native speakers pronounce “galos” in authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips above.

What does “galos” mean?

“galos” means: plural of galo