Skip to main content

Cách phát âm "angulo" trong tiếng Anh

angulo được phát âm là theo phiên âm tiêu chuẩn tiếng Tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha, với trọng âm chính ở âm tiết “AN”. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 55 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

AN·gu·lo

Trọng âm chính: an

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm
Also available in:

Nghe người bản ngữ nói angulo theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/55
👅Lab
Âm tiếtan · gu · lo
Nghe theo ngữ cảnhBR
2:25
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “angulo”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

Chọn một câu để luyện tập:
Nghe trong đoạn video ↑Có 2 câu luyện tập
Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

O angulo da dobra, é mais ou menos esse que você tá vendo aqui.

Nghe theo ngữ cảnh: “angulo”

55 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “angulo”. Phonologically, it consists of 3 syllables (an · gu · lo), with primary lexical stress placed on the 1st (initial) syllable (an). Grammatically, “angulo” functions as a verb. SayItVid indexes 55 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips demonstrating how native speakers articulate “angulo” in natural connected speech, including verified broadcasts from Manual do Mundo.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (2 Verified Clips)

  • 🇵🇹 BRManual do Mundo
    Clip #1 · @2:25
    “E depois você pode ajustar melhore esse angulo. O angulo da dobra, é mais ou menos esse que você tá vendo aqui. Não precisa ser muito fechado.”
  • 🇵🇹 BRManual do Mundo
    Clip #2 · @2:20
    “E dobrar um pouquinho pra baixo aqui, marcando bem essa linha pontilhada. E depois você pode ajustar melhore esse angulo. O angulo da dobra, é mais ou menos esse que você tá vendo aqui.”

Định nghĩa & Ý nghĩa: “angulo”

Audio
VERB
  • first-person singular present indicative of angular

Câu ví dụ trong ngữ cảnh (2)

  • “O angulo da dobra, é mais ou menos esse que você tá vendo aqui.”
  • “E depois você pode ajustar melhore esse angulo.”

Phát âm: “angulo”

Âm tiết:
an · gu · lo
Trọng âm chính:
an
Nghe theo ngữ cảnh
angulo

Các câu hỏi thường gặp về angulo

How do you pronounce “angulo” in Tiếng Bồ Đào Nha?

Listen to native speakers pronounce “angulo” in authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips above.

What does “angulo” mean?

“angulo” means: first-person singular present indicative of angular