Skip to main content

Cách phát âm "abram" trong tiếng Anh

abram được phát âm là aˈbɾi(ʁ) trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha, với trọng âm chính ở âm tiết “BRAM”. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 2 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

aˈbɾi(ʁ)

a·BRAM

Trọng âm chính: bram

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm

Nghe người bản ngữ nói abram theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/2
👅Lab
IPAaˈbɾi(ʁ)
Âm tiếta · bram
Nghe theo ngữ cảnhBR
0:00
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “abram”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

IPA:aˈbɾi(ʁ)
Chọn một câu để luyện tập:
Nghe trong đoạn video ↑Có 4 câu luyện tập
Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

Abram todos sua Bíblia no Deuteronômio 28, versículo 7.

Nghe theo ngữ cảnh: “abram”

2 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “abram” is transcribed in the International Phonetic Alphabet (IPA) as aˈbɾi(ʁ). Phonologically, it consists of 2 syllables (a · bram), with primary lexical stress placed on the 2nd syllable (bram). Grammatically, “abram” functions as a verb. SayItVid indexes 2 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips demonstrating how native speakers articulate “abram” in natural connected speech, including verified broadcasts from Porta dos Fundos, Speaking Brazilian Language School.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (2 Verified Clips)

  • 🇵🇹 BRPorta dos Fundos
    Clip #1 · @0:00
    “Muito bem. Abram todos sua Bíblia no Deuteronômio 28, versículo 7. versículo 7.”
  • 🇵🇹 BRSpeaking Brazilian Language School
    Clip #2 · @6:51
    “relógio. Ai, ai, ai. Vamos para a piada número seis. Como o Batman faz para que abram a bate caverna? Ele bate palma. Eu acho essa piada muito”

Định nghĩa & Ý nghĩa: “abram”

Audio
VERB
  • to open
  • inflection of abrir:
  • third-person plural present subjunctive

Câu ví dụ trong ngữ cảnh (3)

  • “Se você não abrir a porta, vamos arrombá-la!”
  • “Muito bem. Abram todos sua Bíblia no Deuteronômio 28, versículo 7.”
  • “seis. Como o Batman faz para que abram a bate”

Phát âm: “abram”

Âm tiết:
a · bram
Trọng âm chính:
bram
IPA:
aˈbɾi(ʁ)
Nghe theo ngữ cảnh
abram

Các câu hỏi thường gặp về abram

How do you pronounce “abram” in Tiếng Bồ Đào Nha?

“abram” is pronounced ⁄aˈbɾi(ʁ)⁄ in Tiếng Bồ Đào Nha. Listen to authentic native speakers using it in the video clips above.

What does “abram” mean?

“abram” means: to open