Skip to main content

Cách phát âm "înaintată" trong tiếng Anh

înaintată được phát âm là theo phiên âm tiêu chuẩn tiếng Tiếng Bồ Đào Nha trong tiếng Tiếng Bồ Đào Nha. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 1 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

înaintată

Chất giọng:
👅Mouth & TongueLuyện phát âm

Nghe người bản ngữ nói înaintată theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

Note: No Brazilian Portuguese pronunciations found for "înaintată". Showing available Portuguese results instead.

1/1
👅Lab
Âm tiếtînaintată
Nghe theo ngữ cảnhPT
9:00
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “înaintată”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

Speech ShadowingAccent: BR
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

este destul de nu înaintată undeva în jur de

Nghe theo ngữ cảnh: “înaintată”

1 đoạn clip

The Tiếng Bồ Đào Nha word “înaintată”. Phonologically, it consists of 1 syllable (înaintată), pronounced as a single stressed monosyllable. SayItVid indexes 1 authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clip demonstrating how native speakers articulate “înaintată” in natural connected speech, including verified broadcasts from Euronews em Português.

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (1 Verified Clips)

  • 🇵🇹 PTEuronews em Português
    Clip #1 · @9:00
    “países do bloco e da aliança. Media sau vârsta acestor rezervi putem spune că este destul de nu înaintată undeva în jur de 48 50 de ani. Bun. Și proiectul care este pe circuitul de avizare acum”

Phát âm: “înaintată”

Âm tiết:
înaintată
Nghe theo ngữ cảnh
înaintată

Các câu hỏi thường gặp về înaintată

How do you pronounce “înaintată” in Tiếng Bồ Đào Nha?

Listen to native speakers pronounce “înaintată” in authentic Tiếng Bồ Đào Nha video clips above.