Skip to main content

Cách phát âm "parasse" trong tiếng Anh

parasse được phát âm là theo phiên âm tiêu chuẩn tiếng Tiếng Ý trong tiếng Tiếng Ý. Lắng nghe người bản xứ phát âm trong 1 đoạn clip với phụ đề đồng bộ và dấu thời gian bên dưới.

PARASSE

Trọng âm chính: parasse

Language:
Italiano
👅Mouth & TongueLuyện phát âm

Nghe người bản ngữ nói parasse theo ngữ cảnh trong các đoạn video thực tế

1/1
👅Lab
Âm tiếtparasse
Nghe theo ngữ cảnhIT
0:13
Phím tắt: ← Trước, → Tiếp, R Phát lại • Press L to loop sentence • Space to pause/resume
Luyện Nói với MicMiễn phí • 100% trên trình duyệt

Luyện phát âm từ “parasse”

Nghe người bản xứ phát âm, ghi âm giọng nói của bạn khi lặp lại câu vào micro và nhận điểm chính xác từng từ trong thời gian thực.

Speech ShadowingAccent: IT
🔥 Bắt đầu chuỗi ngày của bạn ngay hôm nay!
Câu mẫu:

assalitori armati di coltello che attaccavano all'impazzata chiunque si parasse loro davanti

Nghe theo ngữ cảnh: “parasse”

1 đoạn clip

The Tiếng Ý word “parasse”. Phonologically, it consists of 1 syllable (parasse), pronounced as a single stressed monosyllable. SayItVid indexes 1 authentic Tiếng Ý video clip demonstrating how native speakers articulate “parasse” in natural connected speech, including verified broadcasts from euronews (in Italiano).

Spoken Video Transcripts & Contextual Quotes (1 Verified Clips)

  • 🇮🇹 ITeuronews (in Italiano)
    Clip #1 · @0:13
    “yunan testimoni avevano parlato di assalitori armati di coltello che attaccavano all'impazzata chiunque si parasse loro davanti attaccavano all'impazzata chiunque si”

Phát âm: “parasse”

Âm tiết:
parasse
Trọng âm chính:
parasse
Nghe theo ngữ cảnh
parasse

Các câu hỏi thường gặp về parasse

How do you pronounce “parasse” in Tiếng Ý?

Listen to native speakers pronounce “parasse” in authentic Tiếng Ý video clips above.

What does “parasse” mean?

“parasse” means: third-person singular imperfect subjunctive of parare